Động vật vườn Quốc gia Cát Tiên  | | | Mã số : | 3119 | | Tên : | 4-1: Gà So cổ hung | | Giá mặt (VNĐ) : | 400 | | Kích thước (mm) : | 37 x 27 | | Số lượng : | 3.100.096 |
| |  | | | Mã số : | 3120 | | Tên : | 4-2: Bướm rừng lớn Mura | | Giá mặt (VNĐ) : | 800 | | Kích thước (mm) : | 37 x 27 | | Số lượng : | 3.100.096 |
| |  | | | Mã số : | 3121 | | Tên : | 4-3: Tê giác Việt Nam | | Giá mặt (VNĐ) : | 3.000 | | Kích thước (mm) : | 37 x 27 | | Số lượng : | 200.096 |
| |  | | | Mã số : | 3122 | | Tên : | 4-4: Cá sấu Xiêm | | Giá mặt (VNĐ) : | 5.000 | | Kích thước (mm) : | 37 x 27 | | Số lượng : | 600.096 |
| |
| | Tên bộ tem : | Động vật vườn Quốc gia Cát Tiên | | Mã số bộ tem : | 859 | | Danh mục Viet Stamp : | 3119-3122 | | Scott : | 3046-3049 | | Michel : | 3144-3147 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Số mẫu : | 04 | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 9.200 | | Ngày phát hành : | 03-4-2001 | | Ngày hết hạn : | 31-12-2004 | | Kích thước tem (mm) : | 37 x 27 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 30 (6 x 5) | | Phong bì ngày đầu tiên (cái) : | 01 | | Kích thước phong bì ngày đầu tiên (mm) : | 170 x 110 | | Họa sĩ thiết kế : | Võ Lương Nhi | | Phương pháp in : | Offset | | Số màu : | Nhiều màu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo và không tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Xí nghiệp In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | |
Các bộ tem khác |