Tết Nhâm Ngọ  | | | Mã số : | 3168 | | Tên : | Tết Nhâm Ngọ | | Giá mặt (VNĐ) : | 800 | | Kích thước (mm) : | 37 x 37 | | Số lượng : | 15.122.075 |
| |  | | | Mã số : | 3169 | | Tên : | Tết Nhâm Ngọ | | Giá mặt (VNĐ) : | 8.000 | | Kích thước (mm) : | 37 x 37 | | Số lượng : | 22.075 |
| |
 | | Mã số : | 875B-Bloc 135 | | Tên : | Tết Nhâm Ngọ | | Giá mặt (VNĐ) : | 14.000 | | Kích thước (mm) : | 70 x 60 | | Số lượng : | 74.790 |
| |
| | Tên bộ tem : | Tết Nhâm Ngọ | | Mã số bộ tem : | 875 | | Danh mục Viet Stamp : | 3168-3169, 875B-Bloc 135 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Số mẫu : | 2 + 1 bloc | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 8.800 | | Tổng giá mặt bloc : | 14.000 | | Tổng giá mặt bộ tem : | 22.800 | | Ngày phát hành : | 02-01-2002 | | Ngày hết hạn : | 01-12-2003 | | Kích thước tem (mm) : | 37 x 37 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 20 (4 x 5) | | Kích thước bloc (mm) : | 70 x 60 | | Kích thước tem trên bloc (mm) : | 43 x 32 | | Số răng tem trên bloc : | 13 | | Phong bì ngày đầu tiên (cái) : | 2 | | Kích thước phong bì ngày đầu tiên (mm) : | 170 x 110 | | Bưu thiếp cực đại (cái) : | 2 | | Kích thước bưu thiếp cực đại (mm) : | 150 x 100 | | Họa sĩ thiết kế : | Nguyễn Du | | Phương pháp in : | Offset nhiều mầu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Xí nghiệp In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | | Địa danh trên dấu : | Hà Nội | |
| Phong bì ngày đầu tiên |  | |  | |
Các bộ tem khác |