Thú linh trưởng ở Việt Nam  | | | Mã số : | 3195 | | Tên : | 8-1: Voọc Cát Bà | | Giá mặt (VNĐ) : | 600 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3196 | | Tên : | 8-2: Voọc mông trắng | | Giá mặt (VNĐ) : | 800 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3197 | | Tên : | 8-3: Voọc mũi hếch | | Giá mặt (VNĐ) : | 1.000 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3198 | | Tên : | 8-4: Chà vá chân xám | | Giá mặt (VNĐ) : | 2.000 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3199 | | Tên : | 8-5: Vượn đen tuyền | | Giá mặt (VNĐ) : | 4.000 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3200 | | Tên : | 8-6: Voọc Hà Tĩnh | | Giá mặt (VNĐ) : | 5.000 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3201 | | Tên : | 8-7: Voọc xám | | Giá mặt (VNĐ) : | 7.000 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3202 | | Tên : | 8-8: Chà vá chân nâu | | Giá mặt (VNĐ) : | 9.000 | | Kích thước (mm) : | 27 x 37 | | Số lượng : | 110.075 |
| |
 | | Mã số : | 884B - Bloc 136 | | Tên : | Bloc: Thú linh trưởng ở Việt Nam | | Giá mặt (VNĐ) : | 29.400 | | Kích thước (mm) : | 172 x 134 | | Số lượng : | 74.790 |
| |
| | Tên bộ tem : | Thú linh trưởng ở Việt Nam | | Mã số bộ tem : | 884 | | Danh mục Viet Stamp : | 3195-3202 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Số mẫu : | 08 + 01 bloc | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 29.400 + 29.400 | | Ngày phát hành : | 10-4-2002 | | Ngày hết hạn : | 01-12-2003 | | Kích thước tem (mm) : | 27 x 37 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 30 (6 x 5) | | Kích thước bloc (mm) : | 172 x 134 | | Kích thước tem trên bloc (mm) : | 27 x 37 | | Số răng tem trên bloc : | 13 | | Phong bì ngày đầu tiên (cái) : | 02 | | Kích thước phong bì ngày đầu tiên (mm) : | 170 x 110 | | Họa sĩ thiết kế : | Hoàng Thúy Liệu | | Phương pháp in : | Offset | | Số màu : | Nhiều màu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo và không tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Xí nghiệp In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | |
| Phong bì ngày đầu tiên |  | |  | |
Các bộ tem khác |