Thực vật tự nhiên vịnh Hạ Long  | | | Mã số : | 3208 | | Tên : | Hài vệ nữ hoa vàng | | Giá mặt (VNĐ) : | 600 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3209 | | Tên : | Sảng | | Giá mặt (VNĐ) : | 800 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3210 | | Tên : | Ngũ gia bì Hạ Long | | Giá mặt (VNĐ) : | 1.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3211 | | Tên : | Tra làm chiếu | | Giá mặt (VNĐ) : | 2.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3212 | | Tên : | Bướm bạc | | Giá mặt (VNĐ) : | 3.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3213 | | Tên : | Bông mộc | | Giá mặt (VNĐ) : | 5.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | 110.075 |
| |  | | | Mã số : | 3214 | | Tên : | Móng bò thơm | | Giá mặt (VNĐ) : | 9.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | 110.075 |
| |
| | Tên bộ tem : | Thực vật tự nhiên vịnh Hạ Long | | Mã số bộ tem : | 887 | | Danh mục Viet Stamp : | 3208-3214 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Số mẫu : | 7 | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 21.400 | | Ngày phát hành : | 05-06-2002 | | Ngày hết hạn : | 01-12-2003 | | Kích thước tem (mm) : | 32 x 43 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 25 (5 x 5) | | Phong bì ngày đầu tiên (cái) : | 2 | | Kích thước phong bì ngày đầu tiên (mm) : | 210 x 120 | | Bưu thiếp cực đại (cái) : | 7 | | Kích thước bưu thiếp cực đại (mm) : | 100 x 150 | | Họa sĩ thiết kế : | Wendy Gibbs (IUCN), Đỗ Lệnh Tuấn | | Phương pháp in : | Offset nhiều mầu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo và không tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Xí nghiệp In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | | Địa danh trên dấu : | Hà Nội, Quảng Ninh | |
| Phong bì ngày đầu tiên |  | |  | |
Các bộ tem khác |