Cây cảnh Việt Nam  | | | Mã số : | 3299 | | Tên : | 4 - 1: Cây Gừa | | Giá mặt (VNĐ) : | 800 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 3300 | | Tên : | 4 - 2: Cây Vọng Cách | | Giá mặt (VNĐ) : | 2.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 3301 | | Tên : | 4 - 3: Cây Đa lông | | Giá mặt (VNĐ) : | 3.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 3302 | | Tên : | 4 - 4: Cây Đề | | Giá mặt (VNĐ) : | 8.000 | | Kích thước (mm) : | 32 x 43 | | Số lượng : | |
| |
| | Tên bộ tem : | Cây cảnh Việt Nam | | Mã số bộ tem : | 925 | | Danh mục Viet Stamp : | 3299-3302 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 13.800 | | Ngày phát hành : | 01-07-2004 | | Ngày hết hạn : | 30-06-2006 | | Kích thước tem (mm) : | 32 x 43 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 25 ( 5 x 5 ) | | Phong bì ngày đầu tiên (cái) : | 02 | | Kích thước phong bì ngày đầu tiên (mm) : | 180 x 110 | | Họa sĩ thiết kế : | Đỗ Lệnh Tuấn | | Phương pháp in : | Offset | | Số màu : | Nhiều màu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Công ty In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | |
| Phong bì ngày đầu tiên |  | |  | |
Các bộ tem khác |