Tết Kỷ Mão  | | | Mã số : | 2945 | | Tên : | 2-1: Ngày tết Mào đi sắm hoa Đào | | Giá mặt (VNĐ) : | 400 | | Kích thước (mm) : | 37 x 37 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 2946 | | Tên : | 2-2: Ngày xuân lễ hội, 2 mèo đấu vật | | Giá mặt (VNĐ) : | 8.000 | | Kích thước (mm) : | 37 x 37 | | Số lượng : | |
| |
 | | Mã số : | 2947 | | Tên : | B123: Mèo mẹ và mèo con | | Giá mặt (VNĐ) : | 13.000 | | Kích thước (mm) : | 92 x 65 | | Số lượng : | |
| |
| | Tên bộ tem : | Tết Kỷ Mão | | Mã số bộ tem : | 796 | | Danh mục Viet Stamp : | 2945-2946 | | Số mẫu : | 02 | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 8.400 | | Ngày phát hành : | 06-01-1999 | | Kích thước tem (mm) : | 37 x 37 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 20 | | Họa sĩ thiết kế : | Nguyễn Thị Sâm | | Phương pháp in : | Offset | | Số màu : | Nhiều màu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Xí nghiệp In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | |
| Khác |  | |
Các bộ tem khác |