Thuyền biển (Triển lãm tem thế giới Australia 99)  | | | Mã số : | 2950 | | Tên : | 4-1: Thuyền lưới vịnh Hạ Long - Quảng Ninh | | Giá mặt (VNĐ) : | 400 | | Kích thước (mm) : | 43 x 32 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 2951 | | Tên : | 4-2: Ghe mành Cửa Lò - Nghệ An | | Giá mặt (VNĐ) : | 400 | | Kích thước (mm) : | 43 x 32 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 2952 | | Tên : | 4-3: Ghe nang Nha Trang - Khánh Hoà | | Giá mặt (VNĐ) : | 7000 | | Kích thước (mm) : | 43 x 32 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 2953 | | Tên : | 4-4: Ghe bầu Mũi Né - Bình Thuận | | Giá mặt (VNĐ) : | 9000 | | Kích thước (mm) : | 43 x 32 | | Số lượng : | |
| |
| | Tên bộ tem : | Thuyền biển (Triển lãm tem thế giới Australia 99) | | Mã số bộ tem : | 798 | | Danh mục Viet Stamp : | 2950-2953 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Số mẫu : | 04 | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 16.800 | | Ngày phát hành : | 10-03-1999 | | Kích thước tem (mm) : | 43 x 32 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 25 ( 5 x 5 ) | | Họa sĩ thiết kế : | Đỗ Lệnh Tuấn | | Phương pháp in : | Offset | | Số màu : | Nhiều màu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Xí nghiệp In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | |
| Phong bì ngày đầu tiên |  | |
| Dấu ngày đầu tiên |  | Dấu 798 : Hà Nội |
Các bộ tem khác |