Xoá đói giảm nghèo  | | | Mã số : | 3005 | | Tên : | 2-1: Phát triển Nông - Lâm - Ngư nghiệp | | Giá mặt (VNĐ) : | 400 | | Kích thước (mm) : | 43 x 32 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 3006 | | Tên : | 2-2: Phát triển cơ sở hạ tầng | | Giá mặt (VNĐ) : | 8000 | | Kích thước (mm) : | 43 x 32 | | Số lượng : | |
| |
| | Tên bộ tem : | Xoá đói giảm nghèo | | Mã số bộ tem : | 818 | | Danh mục Viet Stamp : | 3005-3006 | | Số mẫu : | 02 | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 8.400 | | Ngày phát hành : | 03-12-1999 | | Kích thước tem (mm) : | 43 x 32 | | Số răng tem : | 13 | | Số tem trên mỗi tờ : | 20 | | Họa sĩ thiết kế : | Nguyễn Du và Nguyễn Thị Sâm | | Phương pháp in : | Offset | | Số màu : | Nhiều màu | | Loại giấy : | Giấy tiêu chuẩn có tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Xí nghiệp In Tem Bưu điện (TP. Hồ Chí Minh) | |
Các bộ tem khác |