Hoa đồng nội  | | | Mã số : | 1016 | | Tên : | Hoa bướm | | Giá mặt (VNĐ) : | 6 xu | | Kích thước (mm) : | 21 x 28 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 1017 | | Tên : | Hoa bướm | | Giá mặt (VNĐ) : | 12 xu | | Kích thước (mm) : | 21 x 28 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 1018 | | Tên : | Hoa hướng dương | | Giá mặt (VNĐ) : | 5 xu | | Kích thước (mm) : | 21 x 28 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 1019 | | Tên : | Hoa hướng dương | | Giá mặt (VNĐ) : | 10 xu | | Kích thước (mm) : | 21 x 28 | | Số lượng : | |
| |
| | Tên bộ tem : | Hoa đồng nội | | Mã số bộ tem : | 331 | | Danh mục Viet Stamp : | 1016-1019 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Số mẫu : | 4 | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 33 xu | | Tổng giá mặt bộ tem : | 33 xu | | Ngày phát hành : | 20-3-1978 | | Kích thước tem (mm) : | 21 x 28 | | Số răng tem : | 11 | | Số tem trên mỗi tờ : | 100 | | Họa sĩ thiết kế : | Trần Ngọc Uyển (1016 - 1017), Nguyễn Thị Sâm (1018 - 1019) | | Phương pháp in : | Offset 3 màu | | Loại giấy : | Giấy không tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Nhà in Tiến Bộ | |
Các bộ tem khác |