Sản xuất và chiến đấu  | | | Mã số : | 609 | | Tên : | Tay cày, tay súng | | Giá mặt (VNĐ) : | 12 xu | | Kích thước (mm) : | 30 x 43 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 610 | | Tên : | Bảo vệ mỏ | | Giá mặt (VNĐ) : | 12 xu | | Kích thước (mm) : | 43 x 30 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 611 | | Tên : | Bảo vệ đường sắt | | Giá mặt (VNĐ) : | 30 xu | | Kích thước (mm) : | 43 x 30 | | Số lượng : | |
| |  | | | Mã số : | 612 | | Tên : | Trên xác máy bay Mỹ | | Giá mặt (VNĐ) : | 40 xu | | Kích thước (mm) : | 43 x 30 | | Số lượng : | |
| |
| | Tên bộ tem : | Sản xuất và chiến đấu | | Mã số bộ tem : | 226 | | Danh mục Viet Stamp : | 609-612 | | Loại tem : | Chuyên đề | | Số mẫu : | 4 | | Tổng giá mặt tem (VNĐ) : | 94 xu | | Tổng giá mặt bộ tem : | 94 xu | | Ngày phát hành : | 15-12-1968 | | Kích thước tem (mm) : | 30 x 43 & 43 x 30 | | Số răng tem : | 12,5 | | Số tem trên mỗi tờ : | 25 | | Họa sĩ thiết kế : | Mai Văn Hiến | | Phương pháp in : | Offset nhiều màu | | Loại giấy : | Giấy tráng keo mặt sau | | Nơi in : | Cu-ba | |
Các bộ tem khác |